Giỏ hàng
Có 0 sản phẩm trong giỏ hàng.
Tổng tiền: 0 VND
Đặt hàng & thanh toán
Tìm kiếm nâng cao
Thăm dò ý kiến
Bạn quan tâm đến sản phẩm nào nhất ?
Lượt truy cập
Đang trực tuyến: 6
Hôm nay: 256
Hôm qua: 363
Tất cả: 141894
Tư vấn trực tuyến
Tư vấn khách hàng
0988099663
Trang chủ > Tư vấn >
Phân loại nhóm gỗ tại Việt Nam

 

Mục lục:

A – Phân loại nhóm gỗ tại VN

B – Các loại gỗ đang được sử dụng phổ biến để sản xuất hàng xuất khẩu tại Việt Nam

C – Danh sách các loại gỗ cấm khai thác ở Việt Nam


Phân loại nhóm gỗ tại VN

 

wood-tiles-ann-sacks-indah-1

Mục lục:

A – Phân loại nhóm gỗ tại VN

B – Các loại gỗ đang được sử dụng phổ biến để sản xuất hàng xuất khẩu tại Việt Nam

C – Danh sách các loại gỗ cấm khai thác ở Việt Nam

-

1. Dựa vào tỉ trọng:

Tỉ trọng được đo lúc độ ẩm của gỗ là 15%, gỗ càng nặng thì tính chất cơ lý càng cao

- Gỗ thật nặng: Tỷ trọng từ 0,95 – 1,40

- Gỗ nặng: Tỷ trọng từ 0,80 – 0,95

- Gỗ nặng trung bình: Tỷ trọng từ 0,65 –0,80

- Gỗ nhẹ: Tỷ trọng từ 0,50 – 0,65

- Gỗ thật nhẹ: Tỷ trọng từ 0,20 – 0,50

- Gỗ thật nhẹ: Tỷ trọng từ 0,04 – 0,20

2. Phân nhóm cho gỗ:

- Nhóm I: Nhóm gỗ quí nổi tiếng trên thị trường (trong nước và quốc tế), có vân đẹp, màu sắc óng ánh, bền và có hương thơm như: Lát hoa, Cẩm lai, Gõ…

- Nhóm II: Nhóm gỗ nặng, cứng bao gồm các loài có tỷ trọng lớn, sức chịu lực cao như: Đinh, Lim, Nghiến, Táu, Sến…

- Nhóm III: Nhóm gỗ nhẹ và mềm hơn, nhưng sức bền cao, độ dẻo dai lớn, sức chịu lực cao như: Sao đen, Chò chỉ, Huỷnh…

- Nhóm IV: Nhóm gỗ có màu tự nhiên, thớ mịn, tương đối bền, dễ gia công chế biến như: Gội, Mỡ, Re…

- Nhóm V: Nhóm gỗ trung bình, có tỷ trọng trung bình, dùng rộng rãi trong xây dựng, đóng đồ đạc như: Sồi Dẻ, Trám, Thông…

- Nhóm VI: Nhóm gỗ nhẹ, sức chịu đựng kém, dễ bị mối mọt, dễ chế biến như: Rồng rồng, Kháo, Chẹo…

- Nhóm VII: Nhóm gỗ nhẹ, sức chịu lực kém, sức chống mối mọt thấp như: Côm, Sổ, Ngát, Vạng…

- Nhóm VIII: Nhóm gỗ nhẹ, sức chịu lực rất kém, khả năng bị mối mọt cao như: Sung, Côi, Ba bét, Ba soi…

A – BẢNG PHÂN LOẠI NHÓM GỖ TẠI VIỆT NAM

TT

Tên gỗ

Tên khoa học

Tên địa phương

1

2

3

4

  NHÓM I    

1

Bằng Lăng cườm Lagerstroemia angustifolia Pierre  

2

Cẩm lai Dalbergia Oliverii Gamble  

3

Cẩm lai Bà Rịa Dalbergia bariensis Pierre  

4

Cẩm lai Đồng Nai Dalbergia dongnaiensis Pierre  

5

Cẩm liên Pantacme siamensis Kurz Cà gần

6

Cẩm thị Diospyros siamensis Warb  

7

Dáng hương Pterocarpus pedatus Pierre  

8

Dáng hương căm-bốt Pterocarpus cambodianus Pierre  

9

Dáng hương mắt chim Pterocarpus indicus Willd  

10

Dáng hương quả lớn Pterocarpus macrocarpus Kurz  

11

Du sam Keteleeria davidianaBertris Beissn Ngô tùng

12

Du sam Cao Bằng Keteleeria calcaria Ching  

13

Gõ đỏ Pahudia cochinchinensis Hồ bì

14

Gụ Sindora maritima Pierre  

15

Gụ mật Sindora cochinchinensis Baill Gõ mật

16

Gụ lau Sindora tonkinensis A.Chev Gõ lau

17

Hoàng đàn Cupressus funebris Endl Huỳnh đàn

18

Huệ mộc Dalbergia sp  

19

Huỳnh đường Disoxylon loureiri Pierre  

20

Hương tía Pterocarpus sp  

21

Lát hoa Chukrasia tabularis A.Juss  

22

Lát da đồng Chukrasia sp  

23

Lát chun Chukrasia sp  

24

Lát xanh Chukrasia var. quadrivalvis Pell  

25

Lát lông Chukrasia var.velutina King  

26

Mạy lay Sideroxylon eburneum A.Chev. Sến đất hoa trùm

27

Mun sừng Diospyros mun H.Lec  

28

Mun sọc Diospyros sp  

29

Muồng đen Cassia siamea lamk  

30

Pơ-mu Fokienia hodginsii A.Henry et thomas  

31

Sa mu dầu Cunninghamia konishii Hayata  

32

Sơn huyết Melanorrhoea laccifera Pierre  

33

Sưa Dalbergia tonkinensis Prain  

34

Thông ré Ducampopinus krempfii H.Lec  

35

Thông tre Podocarpus neriifolius D.Don  

36

Trai (Nam Bộ) Fugraea fragrans Roxb.  

37

Trắc Nam Bộ Dalbergia cochinchinensis Pierre  

38

Trắc đen Dalbergia nigra Allen  

39

Trắc Căm-bốt Dalbergia cambodiana Pierre  

40

Trầm hương Aquilaria Agallocha Roxb. Trầm, Aquilaria crassna

41

Trắc vàng Dalbergia fusca Pierre  
  NHÓM II    

1

Căm xe Xylia dolabriformis Benth.  

2

Da đá Xylia kerrii Craib et Hutchin  

3

Dầu đen Dipterocarpus sp (Chưa xác định rõ)

4

Đinh Markhamia stipulata Seem Đinh

5

Đinh gan gà Markhamia sp.  

6

Đinh khét Radermachera alata P.Dop Đinh cánh

7

Đinh mật Spuchodeopsis collignonii P.Dop  

8

Đinh thối Hexaneurocarpon brilletii P.Dop  

9

Đinh vàng Haplophragma serratum P.Dop Đinh vàng quả khía

10

Đinh vàng Hòa Bình Haplophragma hoabiensis  

11

Đinh xanh Radermachera brilletii P.Dop Đinh vàng

12

Lim xanh Erythrophloeum fordii Oliv. Lim

13

Nghiến Parapentace tonkinensis Gagnep  

14

Kiền kiền Hopea pierrei Hance (Phía Nam)

15

Săng đào Hopea ferrea Pierre Săng đá

16

Sao xanh Homalium caryophyllaceum Benth. Chây nỏ, Nạp ốc

17

Sến mật Fassia pasquieri H.Lec Sến trồng

18

Sến cát Fosree cochinchinensis Pierre Sến mủ

19

Sến trắng    

20

Táu mật Vatica tonkinensis A.chev. Táu lá ruối, Táu lá nhỏ

21

Táu núi Vatica thorelii Pierre Táu nuớc, Làu táu nước

22

Táu nước Vatica philastreama Pierre Táu núi, Làu táu nước

23

Táu mắt quỷ Hopea sp (Hopea mollissima)  

24

Trai lý Garcimia fagraceides A.Chev Trai

25

Xoay Dialium cochinchinensis Pierre Nai sai mét

26

Vắp Mesua ferrea Linn Dõi

27

Lát khét Chukrasia sp Chò vảy
  NHÓM III    

1

Bàng lang nước Lagerstroemia flos-reginae Retz  

2

Bàng lang tía Lagerstroemia loudoni Taijm  

3

Bình linh Vitex pubescens Vahl.  

4

Cà chắc Shorea Obtusa Wall Chò núi, Cà chí

5

Cà ổi Castanopsis indica A.DC. Dẻ gai

6

Chai Shorea vulgaris Pierre Chò núi, Cà chắc

7

Chò chỉ Parashorea stellata Kury. Chò đen

8

Chò chai Shorea thorelii Pierre Chai

9

Chua khét Chukrasia sp  

10

Chự Litsea longipes Meissn Dự, Kháo xanh

11

Chiêu liêu xanh Terminalia chebula Retz Chiêu liêu

12

Dâu vàng    

13

Huỳnh Heritiera cochinchinensis Kost Huẩn, Huỷnh

15

Lau táu Vatica dyeri King Táu trắng

16

Loại thụ Pterocarpus sp Giáng hương

17

Re mit Actinodaphne sinensis Benth Bời lời lá thuôn

18

Săng lẻ Lagerstroemia tomentosa Presl Bằng lăng lông

19

Sao đen Tepana odorata Roxb  

20

Sao hải nam Hopea hainanensis Merr et Chun Sao lá to (Kiền kiền Nghệ Tĩnh)

21

Tếch Tectona grandis Linn Gía tỵ

22

Trường mật Paviesia anamonsis  

23

Trường chua Nephelium chryseum Chôm Chôm

24

Vên vên vàng Shorea hypochra Hance Vên Vên nghệ, Dên Dên
  NHÓM IV    

1

Bời lời Litsea laucilimba Bời lời quả to

2

Bời lời vàng Litsea Vang H.Lec.  

3

Cà duối Cyanodaphne cuneata Bl.  

4

Chặc khế Disoxylon translucidum Pierre  

5

Chau chau Elacorarpus tomentosus DC Côm lông

6

Dầu mít Dipterocarpus artocarpifolius Pierre  

7

Dầu lông Dipterocarpus sp  

8

Dầu song nàng Dipterocarpus dyeri Pierre  

9

Dầu trà beng Dipterocarpus obtusifolius Teysm  

10

Gội nếp Aglaia gigantea Pellegrin  

11

Gội trung bộ Aglaia annamensis Pellegrin  

12

Gội dầu Aphanamixis polystachya J.V.Parker  

13

Giổi Talauma giổi A.Chev.  

14

Hà nu Ixonanthes cochinchinensis Pierre  

15

Hồng tùng Darydium pierrei Hickel Hoàng đàn giả

16

Kim giao Podocarpus Wallichianus Presl.  

17

Kháo tía Machilus odoratissima Nees. Re vàng

18

Kháo dầu Nothophoebe sp.  

19

Long não Cinamomum camphora Nees Dạ hương

20

Mít Artocarpus integrifolia Linn  

21

Mỡ Manglietia glauca Anet.  

22

Re hương Cinamomum parthenoxylon Meissn.  

23

Re xanh Cinamomum tonkinensis Pitard Nhè xanh

24

Re đỏ Cinamomum tetragonum A.Chev.  

25

Re gừng Litsea annanensis H.Lec.  

26

Sến bo bo Shorea hypochra Hance  

27

Sến đỏ Shorea harmandi Pierre  

28

Sụ Phoebe cuneata Bl.  

29

So đo công Brownlowia denysiana Pierre Lo bò

30

Thông ba lá Pinus khasya Royle Ngô 3 lá

31

Thông nàng Podocarpus imbricatus Bl Bạch tùng

32

Vàng tâm Manglietia fordiana Oliv.  

33

Viết Madiuca elliptica (Pierre ex Dubard) H.J.Lam.  

34

Vên vên Anisoptera cochinchinensis Pierre  
  NHÓM V    

1

Bản xe Albizzia lucida Benth.  

2

Bời lời giấy Litsea polyantha Juss.  

3

Ca bu Pleurostylla opposita Merr. et Mat.  

4

Chò lông Dipterocarpus pilosus Roxb.  

5

Chò xanh Terminalia myriocarpa Henrila  

6

Chò xót Schima crenata Korth.  

7

Chôm chôm Nephelium bassacense Pierre  

8

Chùm bao Hydnocarpus anthelminthica Pierre  

9

Cồng tía Callophyllum saigonensis Pierre  

10

Cồng trắng Callophyllum dryobalanoides Pierre  

11

Cồng chìm Callophyllum sp.  

12

Dải ngựa Swietenia mahogani Jaco.  

13

Dầu Dipterocarpus sp.  

14

Dầu rái Dipterocarpus alatus Roxb.  

15

Dầu chai Dipterocarpus intricatus Dyer  

16

Dầu đỏ Dipterocarpus duperreanus Pierre  

17

Dầu nước Dipterocarpus jourdanii Pierre  

18

Dầu sơn Dipterocarpus tuberculata Roxb.  

19

Giẻ gai Castanopsis tonkinensis Seen  

20

Giẻ gai hạt nhỏ Castanopsis chinensis Hance  

21

Giẻ thơm Quercus sp.  

22

Giẻ cau Quercus platycalyx Hickel et camus  

23

Giẻ cuống Quercus chrysocalyx Hickel et camus  

24

Giẻ đen Castanopsis sp.  

25

Giẻ đỏ Lithocarpus ducampii Hickel etA.camus  

26

Giẻ mỡ gà Castanopsis echidnocarpa A.DC.  

27

Giẻ xanh Lithocarpus pseudosundaica(Kickel et A.Camus) Camus  

28

Giẻ sồi Lithocarpus tubulosa Camus Sồi vàng

29

Giẻ đề xi Castanopsis brevispinula Hickel et camus  

30

Gội tẻ Aglaia sp. Gội gác

31

Hoàng linh Peltophorum dasyrachis Kyrz  

32

Kháo mật Cinamomum sp.  

33

Nephelium sp. Khé

34

Kè đuôi dông Makhamia cauda-felina Craib.  

35

Kẹn Aesculus chinensis Bunge  

36

Lim vang Peltophorum tonkinensis Pierre Lim xẹt

37

Lõi thọ Gmelina arborea Roxb.  

38

Muồng Cassia sp. Muồng cánh dán

39

Muồng gân Cassia sp.  

40

Mò gỗ Cryptocarya obtusifolia Merr  

41

Mạ sưa Helicia cochinchinensis Lour  

42

Nang Alangium ridley king  

43

Nhãn rừng Néphélium sp.  

44

Phi lao Casuarina equisetifolia Forst. Dương liễu

45

Re bàu Cinamomum botusifolium Nees  

46

Sa mộc Cunninghamia chinensis R.Br  

47

Sau sau Liquidambar formosana hance Táu hậu

48

Săng táu    

49

Săng đá Xanthophyllum colubrinum Gagnep.  

50

Săng trắng Lophopetalum duperreanum Pierre  

51

Sồi đá Lithocarpus cornea Rehd Sồi ghè

52

Sếu Celtis australis persoon Áp ảnh

53

Thành ngạnh Cratoxylon formosum B.et H.  

54

Tràm sừng Eugenia chanlos Gagnep.  

55

Tràm tía Sysygium sp.  

56

Thích Acer decandrum Nerrill Thích 10

57

Thiều rừng Néphelium lappaceum Linh Vải thiều

58

Thông đuôi ngựa Pinusmassonisca Lambert Thông tầu

59

Thông nhựa Pinusmerkusii J et Viers Thông ta

60

Tô hạp điện biên Altmgia takhtadinanii V.T.Thái  

61

Vải guốc Mischocarpus sp.  

62

Vàng kiêng Nauclea purpurea Roxb.  

63

Vừng Careya sphaerica Roxb.  

64

Xà cừ Khaya senegalensis A.Juss  

65

Xoài Mangifera indica Linn.  
  NHÓM VI    

1

Ba khía Cophepetalum wallichi Kurz  

2

Bạch đàn chanh Eucalyptus citriodora Bailey  

3

Bạch đàn đỏ Eucalyptus robusta Sm.  

4

Bạch đàn liễu Eucalyptus tereticornis Sm.  

5

Bạch đàn trắng Eucalyptus camaldulensis Deh.  

6

Bứa lá thuôn Garcinia oblorgifolia Champ.  

7

Bứa nhà Garcinia loureiri Pierre  

8

Bứa núi Garcinia Oliveri Pierre  

9

Bồ kết giả Albizzia lebbeckoides Benth.  

10

Cáng lò Betula alnoides Halmilton  

11

Cầy Ivringia malayana Oliver Kơ-nia

12

Chẹo tía Engelhardtia chrysolepis Hance  

13

Chiêu liêu Terminalia chebula Roxb.  

14

Chò nếp    

15

Chò nâu Dipterocarpus tonkinensis A.Chev.  

16

Chò nhai Anogeissus acuminata Wall Râm

17

Chò ổi Platanus Kerrii Chò nước

18

Da Cerlops divers  

19

Đước Rhizophora conjugata Linh.  

20

Hậu phát Cinamomum iners Reinw Quế lợn

21

Kháo chuông Actinodaphne sp.  

22

Kháo Symplocos ferruginea  

23

Kháo thối Machilus sp.  

24

Kháo vàng Machilus bonii H.Lec.  

25

Khế Averrhoa carambola Linn.  

26

Lòng mang Pterospermum diversifolium Blume  

27

Mang kiêng Pterospermum truncatolobatum Gagnep.  

28

Mã nhâm    

29

Mã tiền Strychosos nux – Vomica Linn.  

30

Máu chớ Knemaconferta var tonkinensis Warbg. Huyết muông

31

Mận rừng Pranus triflora  

32

Mắm Avicenia officinalis Linn.  

33

Mắc niễng Eberhardtia tonkinensis H. Lec.  

34

Mít nài Artocarpus asperula Gagret.  

35

Mù u Callophyllum inophyllum Linn.  

36

Muỗm Mangifera foetida Lour.  

37

Nhọ nồi Diospyros erientha champ Nho nghẹ

38

Nhội Bischofia trifolia Bl. Lội

39

Nọng heo Holoptelea integrifolia Pl. Chàm ổi, Hôi

40

Phay Duabanga sonneratioides Ham.  

41

Quao Doliohandrone rheedii Seen.  

42

Quế Cinamomum cassia Bl.  

43

Quế xây lan Cinamomum Zeylacicum Nees.  

44

Ràng ràng đá Ormosia pinnata  

45

Ràng ràng mít Ormosia balansae Drake  

46

Ràng ràng mật Ormosia sp  

47

Ràng ràng tía Ormosia sp.  

48

Re Cinamomum albiflorum Nees.  

49

Sâng Sapindus oocarpus Radlk.  

50

Sấu Dracontomelum duperreanum Pierre  

51

Sấu tía Sandorium indicum Cav.  

52

Sồi Castanopsis fissa Rehd et Wils  

53

Sồi phăng Quercus resinifera A.Chev. Giẻ phảng

54

Sồi vàng mép Castanopsis sp  

55

Săng bóp Ehretia acuminata R.Br. Lá ráp

56

Trám hồng Canarium sp. Cà na

57

Tràm Melaleuca leucadendron Linn.  

58

Thôi ba Alangium Chinensis Harms.  

59

Thôi chanh Evodia meliaefolia Benth.  

60

Thị rừng Diospyros rubra H.Lec.  

61

Trín Schima Wallichii Choisy  

62

Vẩy ốc Dalbengia sp.  

63

Vàng rè Machilus trijuga Vàng danh

64

Vối thuốc Schima superba Gard et Champ.  

65

Vù hương Cinamomum balansae H.Lec Gù hương

66

Xoan ta Melia azedarach Linn.  

67

Xoan nhừ Spondias mangifera Wied.  

68

Xoan đào Pygeum arboreum Endl. et Kurz  

69

Xoan mộc Toona febrifuga Roen  

70

Xương cá Canthium didynum Roxb.  
  NHÓM VII    

1

Cao su Hevea brasiliensis Pohl  

2

Cả lồ Caryodapnnopsis tonkinensis  

3

Cám Parinarium aunamensis Hance  

4

Choai Terminalia bellirica roxb Bàng nhút

5

Chân chim Vitex parviflora Juss  

6

Côm lá bạc Elaeocarpus nitentifolius Merr  

7

Côm tầng Elaeocarpus dubius A.D.C  

8

Dung nam Symplocos cochinchinensis Moore  

9

Gáo vàng Adina sessifolia Hook  

10

Giẻ bộp Castanopsis lecomtei Hickel et Camus  

11

Giẻ trắng Quercus poilanei Hickel et Camus  

12

Hồng rừng Diospyros Kaki Linn  

13

Hoàng mang lá to Pterospermum lancaefolium Roxb  

14

Hồng quân Flacourtia cataphracta Roxb Bồ quân, Mùng quân

15

Lành ngạnh hôi Cratoxylon ligustrinum Bl Thành ngạnh hôi

16

Lọng bàng Dillenia heterosepala Finetet Gagnep  

17

Lõi khoai    

18

Me Tamarindus indica Linn Chua me

19

Lysidica rhodostegia Hance  

20

Vitex glabrata R. Br  

21

Mò cua Alstonia scholaris R.Br Mù cua, Sữa

22

Ngát Gironniera subaequelis Planch  

23

Phay vi Sarcocephalus orientalis Merr  

24

Phổi bò Meliosma angustifolia Merr  

25

Rù rì Calophyllum balansae Pitard  

26

Răng vi Carallia sp  

27

Săng máu Horfieldia amygdalina Warbg  

28

Sảng Sterculia lanceolata Cavan Săng vè

29

Sâng mây    

30

Sở bà Dillenia pantagyna Roxb  

31

Sổ con quay Dillenia turbinata Gagnep  

32

Sồi bộp Lithocarpus fissus OcstedVar. tonlinensis H. et C  

33

Sồi trắng Pasania hemiphaerica Hicket et Camus  

34

Sui Antiaris toxicaria Lesch  

35

Trám đen Canarium nigrum Engl  

36

Trám trắng Canarium albrun Racusch  

37

Táu muối Vatica fleuxyana tardieu  

38

Thung Tetrameles nudiflora R. Br.  

39

Tai nghé Hymenodictyon excelsum Wall Tai trâu

40

Thừng mực Wrightia annamensis  

41

Thàn mát Millettia ichthyochtona Drake  

42

Thầu tấu Aporosa microcalyx Hassh  

43

Ưởi Storeulia lychnophlora Hance  

44

Vang trứng Endospermum sinensis Benth  

45

Vàng anh Saraca divers Hoàng anh

46

Xoan tây Delonix regia Phượng vĩ
  NHÓM VIII    

1

Ba bét Mallotus cochinchinensis Lour  

2

Ba soi Macaranga denticulata Muell-Arg  

3

Bay thưa Sterculia thorelii Pierre  

4

Bồ đề Styrax tonkinensis Pierre  

5

Bồ hòn Sapindus mukorossi Gaertn  

6

Bồ kết Gleditschia sinensis. Lam  

7

Bông bạc Vernomia arborea Ham.  

8

Bộp Ficus Championi Đa xanh

9

Bo Sterculia colorata Roxb  

10

Bung bí Capparis grands  

11

Chay Artocarpus tonkinensis A.Chev  

12

Cóc Spondiaspinnata Kurz  

13

Cơi Pterocarya tonkinensis Dode  

14

Dâu da bắc Allospondias tonkinensis  

15

Dâu da xoan Allospondias lakonensis Stapf  

16

Dung giấy Symplocos laurina Wall Dung

17

Dàng Scheffera octophylla Hams  

18

Duối rừng Coclodiscus musicatus  

19

Đề Ficus religiosa Linn.  

20

Đỏ ngọn Cratoxylon prunifolium Kurz.  

21

Gáo Adina polycephala Benth  

22

Gạo Bombax malabaricum D.C  

23

Gòn Eriodendron anfractuosum D.C Bông gòn

24

Gioi Eugenia jambos Linn Roi, Đào tiên

25

Hu Mallotus apelta Muell. Arg Thung

26

Hu lông Mallotus barbatus Muell. Arg  

27

Hu đay Trema orientalis Bl.  

28

Hu đay Trema orientalis Bl.  

29

Lai rừng Aluerites moluccana Willd  

30

Lai Alcurites fordii Hemsl  

31

Lôi Crypeteronia paniculata  

32

Mán đĩa Pithecolobium clyperia var acumianata Gagnep  

33

Mán đĩa trâu Pithecolobium lucidum benth  

34

Mốp Alstonia spathulata Blume  

35

Muồng trắng Zenia insignis chun  

36

Muồng gai Cassia arabica Muống mít

37

Nóng Sideroxylon sp  

38

Núc nắc Oroxylum indicum Vent  

39

Ngọc lan tây Cananga odorata Hook et Thor  

40

Sung Ficus racemosa  

41

Sồi bấc Sapium discolor Muell-Arg  

42

So đũa Sesbania paludosa  

43

Sang nước Heynea trijuga Roxb  

44

Thanh thất Ailanthus malabarica D.C  

45

Trẩu Aleurites montara willd.  

46

Tung trắng Heteropanax fragans Hem.  

47

Trôm Sterculia sp  

48

Vông Erythrina indica Lam.  
       

300px-Taxus_wood

B - Các loại gỗ đang được sử dụng phổ biến để sản xuất hàng xuất khẩu tại Việt Nam

STT

Tên gỗ

Nhóm gỗ

Tên hoa học

1

Giáng hương

N1

Pterocarpus Pedatus Pierre

2

Trắc đen

N1

Dalbergia Nigrescens Kuiz

3

Gụ lau

N1

Sindora tonkinen Sis

4

Mun

N1

Diospyros Mun

5

Cẩm nghệ

N1

Dalbergia Bariaen Sis Pierre

6

Bằng lăng cườm

N1

Lagerstroemia Angustifiolia

7

Bách xanh

N1

Calocedrus Macrolepis

8

Bằng lăng ổi

N1

Lagerstroemia Angustifiolia

9

Cẩm lai

N1

Dalbergia Baplaen Sis Pierre

10

Cẩm liên

N1

Pentame Seamen Sis

11

Hoàng đàn

N1

Cupressus Funebrisendl

12

Giáng hương

N1

Pterocarpus pedatus Pierre

13

Hương tía

N1

Pterocarpus SP

14

Trai

N1

Fagraea Frahans Roxb

15

Gò mật

N1

Sindora Cochinchinen Sis

16

Gò biểm

N1

Sindora Iracitime Pierrei

17

Muồng đen

N1

Cassia Siamea

18

Gò đỏ

N1

Pahudia cochinchinen Sis

19

Sao xanh

N2

Hopea Ferrea Pierre

20

Căm xe

N2

Xylia Dolabrifornus

21

Chà ram

N2

Homalium Ceylanium

22

Lim xanh

N2

Erythophloeum Fordii

23

Sao xanh

N2

Hopea Ferrea Pierre

24

Sao đen

N2

Hopea Odorata

25

Sến mù

N2

Shoepa cochinchinen Sis

26

Kiền kiền

N2

Hopea Pierre Hance

27

Xoay

N2

Dialum cochinchinensis

28

Chiêu liêu

N3

Terminalia Ivorien Sis

29

Dầu trà beng

N3

Dipterocarpus Obtusifolius

30

Bình linh

N3

Vitex Pubescens

31

Bằng lăng giấy

N3

Lagerstroemia Tomentosa

32

Bằng lăng

N3

Lagerstroemia Sp

33

Chò chỉ

N3

Parashorea Stellata

34

Cà ổi

N3

Castaropsis Indica

35

Trường quánh

N3

Nephelium Chryseum

36

Tếch

N3

TecTona Grandis

37

Vên vên

N3

Anisoptera cochinchinensis

38

Mít ta

N4

Artocarpus intergifolia

39

Thông 3 lá

N4

Pinus Kesiya

40

Bạch tùng

N4

Podocarpus Imbricatus

41

Dầu lông

N4

Dapterocarpus Sp

42

Re trắng

N4

Litsera Sp

43

Giổi

N4

Talauma Gioi

44

Iroko

N4

Lophora Excelsa

45

Kháo tía

N4

Machilium Odoratissima

46

long não

N4

Cinamomum Comphora

47

Lo bo

N4

Brownlovia Tabularis

48

Dầu song nàng

N4

Dipterocarpus Dyeri

49

Trâm đất

N5

Syzygium Sp

50

Thia ma

N5

Swiettaria Sp

51

Thành ngạnh

N5

Cratoxylon Formosum

52

Vàng kiêng

N5

Naudea Purpurea

53

Phi lao

N5

Casuarina Equisetifolia

54

Thông 2 lá

N5

Pinus Mekusii Jung

55

Xà cừ

N5

Khaya Seneglen Sis

56

Xoài thanh ca

N5

Mangifera Indica

57

Trâm sừng

N5

Eugenia Chanlos Myrtaceae

58

Dầu rái

N5

Dipterocarpus Alatus

59

Dầu đỏ

N5

Dipterocarpus Puperreanus Pierre

60

Chò xanh

N5

Terminalia Myriocarpa

61

Giẻ sừng

N5

Pasanta Thomsoni

62

Nhãn rừng

N5

Nephelium Sp

63

Dái ngựa

N5

Swittenia Mahogani

64

Cầy

N6

Irvingia Malayany

65

Mã tiền

N6

Stry chosos nus

66

Mận rừng

N6

Prunus triflora

67

Bạch đàn đỏ

N6

Eucalptus Robusta

68

Nhọ nồi

N6

Diospyros Erientha

69

N6

Ceriops Divers

70

Thị trắng

N6

Diospyros Sp

71

Lim xẹt

N6

Peltophorum tonkinensis

72

Quao

N6

ĐolichDnrone Rheedii

73

Chiêu liêu

N6

Terminalia Ivorien Sis

74

Cáy

N6

Irvingia Malayany

75

Keo lá tràm

N6

Acisia Auriculiformis

76

Da

N6

Ceriops Divers

77

Mít nài

N6

Artocarpus Asperula

78

Xoan mộc

N6

Tooma Suremi Moor

79

Sấu tía

N6

Sandoricum Indicum

80

Xoan ta

N6

Melia Adedarach

81

Xoan đào

N6

Pygeum Arboreum

82

Trám trắng

N6

Canarium Sp

83

Thị trắng

N6

Diospyros Sp

84

Sấu

N6

Dracontomelum Duperreanum

85

Vàng vè

N6

Machilus Trijuga

86

Bạch đàn đỏ

N6

Eucalptus Robusta

87

Bạch đàn trắng

N6

Eucalptus Camaldulen Sis

88

Săng mã

N7

Carallia Lucida

89

Điệp phèo heo

N7

Enteralobirum Cyclocarpum

90

Gáo vàng

N7

Adina Sessilifollia

91

Thừng mức

N7

Wrightia Annamen Sis

92

Cám hồng

N7

Parinarium Annamen Sis

93

Gạo

N8

Bombax Malabarycum

94

Gòn

N8

Ceiba Pentadra

95

Trôm thốt

N8

Sterculia Foetida

96

Vông nem

N8

Erythrina Indica

97

Chay

N8

Astocarpus Tnkinensis

-

C – Danh sách các loại gỗ cấm khai thác ở Việt Nam

Nhóm IA
(Theo Nghị định số 18/HĐBT của Chính phủ ngày 17/1/1992 về qui định danh mục thực vật rừng, động vật rừng quý, hiếm và chế độ quản lý, bảo vệ).

TT

Tên gỗ

Tên khoa học

1

Bách xanh Calocedrusmacrolepis

2

Thông đỏ Taxus chinensis

3

Phỉ 3 mũi Cephalotaxus fortunei

4

Thông tre Podocarpus neriifolius

5

Thông Pà cò Pinus Kwangtugensis

6

Thông Đà lạt Pinus dalattensis

7

Thông nước Glyptostrobus pensilis

8

Hinh đá vôi Keteleeria calcarea

9

Sam bông Amentotaxus argotenia

10

Sam lạnh Abies nukiangensis

11

Trầm (gió bầu) Aquilaria crassna

12

Hoàng đàn Copressus Torulosa

13

Thông 2 lá dẹt Ducampopinus krempfii

Nhóm IIA

STT

Tên gỗ

Tên khoa học

Tên địa phương

1

Cẩm lai Dalbergia oliverii Gamble  
  - Cẩm lai Bà Rịa Dalbergia bariaensis  
  - Cẩm lai Dalbergia oliverii Gamble  
  - Cẩm lai Đồng Nai Dalbergia dongnaiensis  

2

Cà te (Gõ đỏ) Afzelia xylocarpa  

3

Gụ    
  Gụ mật Sindora cochinchinenensis  
  Gụ lau Sindora tonkinensis – A.Chev  

4

Giáng hương    
  Giáng hương Pterocarpus pedatus Pierre  
  Giáng hương Cam bốt Pterocarpus cambodianus Pierre  
  Giáng hương mắt chim Pterocarpus indicus Wild  

5

Lát    
  Lát hoa Chukrasia tabularis A.juss  
  Lát da đồng Chukrasia sp  
  Lát chun Chukrasia sp  

6

Trắc    
  Trắc Dalbergia cochinchinenensis Pierre  
  Trắc dây Dalbergia annamensis  
  Trắc Cam bốt Dalbergia combodiana Pierre  

7

Pơ mu Fokienia hodginsii A.Henry et Thomas  

8

Mun    
  Mun Diospyros mun H.lec  
  Mun sọc Diospyros SP  

9

Đinh Markhamia pierrei  

10

Sến mật Madhuca pasquieri  

11

Nghiến Burretiodendron hsienmu  

12

Lim xanh Erythophloeum fordii  

13

Kim giao Padocapus fleuryi  

14

Ba gạc Rauwolfia verticillata  

15

Ba kích Morinda offcinalis  

16

Bách hợp lilium brownii  

17

Sâm ngọc linh Panax vietnammensis  

18

Sa nhân Anomum longiligulare  

19

Thảo quả Anomum tsaoko  

-

 

 
Thông báo
Loading...